Để học tiếng Anh tốt trong lĩnh vực kinh doanh, nhiều người đã và đang gặp rắc rối với việc học tên các chức vụ trong công ty. Đây được xem là một chủ đề khá phổ biến và cần thiết trong cuộc sống hằng ngày vì hiện nay các loại giấy tờ, văn bản đều sử dụng những từ cơ bản này. Bạn luôn băn khoăn: “Ban giám đốc tiếng anh là gì?”, “trưởng phòng trong tiếng anh nên dùng từ nào?”. Hãy cùng Ailamdep trau dồi vốn từ vựng về tên các chức vụ thông dụng trong công ty bằng tiếng Anh để làm việc hiệu quả hơn nhé!

Từ vựng về các kiểu công ty trong tiếng Anh

Ngoài tìm hiểu về các chức vụ trong công ty như ban giám đốc tiếng anh là gì, hay phó giám đốc, trưởng phòng,…bạn cần nắm sơ lược về các dạng công ty cơ bản.

Từ vựng về 6 kiểu công ty trong tiếng Anh gồm: Company: công ty Consortium/ corporation: tập đoàn Limited Liability company: công ty trách nhiệm hữu hạn Private company: công ty tư nhân Subsidiary: công ty con Joint Stock company: công ty cổ phần Affiliate: công ty liên kết

Từ vựng về các kiểu công ty (Ảnh: Internet)

  • Company: công ty
  • Consortium/ corporation: tập đoàn
  • Limited Liability company: công ty trách nhiệm hữu hạn
  • Private company: công ty tư nhân
  • Subsidiary: công ty con
  • Joint Stock company: công ty cổ phần
  • Affiliate: công ty liên kết

Các cơ sở và phòng ban trong công ty

Trong công ty có rất nhiều phòng ban với các chức năng khác nhau. Công ty càng lớn, các phòng ban càng đa dang. Dưới đây là một số phòng ban chính có trong hầu hết công ty:Headquarters : trụ sở chính Branch office: chi nhánh Representative office: văn phòng đại diện Regional office: văn phòng địa phương Department : phòng, ban Research & Development department : phòng nghiên cứu và phát triển Accounting department : phòng kế toán Audit department: Phòng Kiểm toán Financial department : phòng tài chính Administration department: phòng hành chính Personnel department/ Human Resources department (HR): phòng nhân sự

Từ vựng về các cơ sở, phòng ban trong công ty (Ảnh: Internet)

  • Headquarters : trụ sở chính
  • Branch office: chi nhánh
  • Representative office: văn phòng đại diện
  • Regional office: văn phòng địa phương
  • Department : phòng, ban
  • Research & Development department : phòng nghiên cứu và phát triển
  • Accounting department : phòng kế toán
  • Audit department: Phòng Kiểm toán
  • Financial department : phòng tài chính
  • Administration department: phòng hành chính
  • Personnel department/ Human Resources department (HR): phòng nhân sự
  • Wholesaler: cửa hàng bán sỉ
  • Outlet: cửa hàng bán lẻ
  • Purchasing department : phòng mua sắm vật tư
  • Sales department : phòng kinh doanh
  • Shipping department : phòng vận chuyển
  • Customer Service department: Phòng Chăm sóc Khách hàng
  • Quality department: Phòng quản lý chất lượng

Từ các phòng ban, bạn sẽ cần biết thêm từ vựng về các trưởng bộ phận để dễ dàng trao đổi và ứng xử, chứ không chỉ riêng ban giám đốc tiếng anh là gì.

Từ vựng chỉ vị trí các trưởng bộ phận

Tương ứng với mỗi phòng ban sẽ có một trưởng bộ phận phụ trách. Vị trí trưởng của những bộ phận quan trọng trong công ty Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận Department manager (Head of Department): trưởng phòng Accounting manager: trưởng phòng kế toán Personnel manager: trưởng phòng nhân sự Production manager: trưởng phòng sản xuất Finance manager: trưởng phòng tài chính Marketing manager: trưởng phòng marketing

Vị trí trưởng của những bộ phận quan trọng trong công ty (Ảnh: Internet)

  • Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận
  • Department manager (Head of Department): trưởng phòng
  • Accounting manager: trưởng phòng kế toán
  • Personnel manager: trưởng phòng nhân sự
  • Production manager: trưởng phòng sản xuất
  • Finance manager: trưởng phòng tài chính
  • Marketing manager: trưởng phòng marketing

Các từ chỉ vị trí quản lý, ban giám đốc tiếng anh là gì?

Với các công ty lớn, không chỉ có một mà là rất nhiều vị trí giám đốc. Một số từ vựng về các chức vụ trong ban giám đốc Director: Giám đốc Board of Directors: hội đồng quản trị Executive: thành viên ban quản trị President (Chairman): Chủ tịch Founder: người sáng lập Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc Vice president (VP): phó chủ tịch Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động

Từ vựng về các chức vụ trong ban giám đốc (Ảnh: Internet)

  • Director: Giám đốc
  • Board of Directors: hội đồng quản trị
  • Executive: thành viên ban quản trị
  • President (Chairman): Chủ tịch
  • Founder: người sáng lập
  • Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
  • Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
  • Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin
  • Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc
  • Vice president (VP): phó chủ tịch
  • Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động
  • Shareholder: cổ đông
  • Manager: Quản lý

Có thể nói, bên cạnh mối quan tâm ban giám đốc tiếng anh là gì, bạn cần biết thêm về các vị trí quản lý khác còn cao hơn cả chức vụ giám đốc.

Lưu ý khi sử dụng tên chức vụ trong công ty bằng tiếng anh

Bên cạnh tìm hiểu “ban giám đốc tiếng anh là gì” và nắm được các chức vụ cơ bản trong công ty, để mở rộng vốn từ vựng hơn và sử dụng đúng cách, bạn cần lưu ý vài điều sau:

Director, managing director, executive director

Trong tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ, chức danh tổng giám đốc và giám đốc có sự khác biệt nên bạn cần chú ý khi dịch.

director, managing director, executive director → giám đốc thuộc hội đồng quản trị (board of directors) hoặc chỉ người chủ sở hữu vốn doanh nghiệp/ công ty. Manager: không còn mang ý nghĩa quản lý mà là giám đốc được thuê ngoài Director general: tổng giám đốc (nếu thuộc hội đồng quản trị) Manager general: tổng giám đốc (nếu được thuê ngoài).

Director, managing director, executive director khác nhau ở điểm nào? (Ảnh: Internet)

Anh – Anh: director, managing director, executive director → giám đốc thuộc hội đồng quản trị (board of directors) hoặc chỉ người chủ sở hữu vốn doanh nghiệp/ công ty.

  • Manager: không còn mang ý nghĩa quản lý mà là giám đốc được thuê ngoài
  • Director general: tổng giám đốc (nếu thuộc hội đồng quản trị)
  • Manager general: tổng giám đốc (nếu được thuê ngoài).

Managing director (MD): Tổng giám đốc

Nếu bạn thường xuyên đặt ra câu hỏi ban giám đốc tiếng anh là gì, thì chắc chắn bạn không nên bỏ qua chức vụ Tổng Giám Đốc.  Đây là chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh được dùng khá phổ biến, trong đó có một số từ liên quan như sau:

Nếu bạn thường xuyên đặt ra câu hỏi ban giám đốc tiếng anh là gì, thì chắc chắn bạn không nên bỏ qua chức vụ Tổng Giám Đốc.  Đây là chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh được dùng khá phổ biến, trong đó có một số từ liên quan như sau: Chức vụ tổng giám đốc và nhóm từ chức vụ liên quan Chủ tịch hội đồng quản trị: Chairman of the Board of Directors Quyền tổng giám đốc: Acting MD Đương kim tổng giám đốc: Incumbent MD Tổng giám đốc mới được bầu: MD - elect Tổng giám đốc sắp nhậm chức: Incoming MD Giám đốc dự khuyết: Alternate director Tổng giám đốc sắp mãn nhiệm: Outgoing MD Cựu tổng giám đốc: Late MD

Chức vụ tổng giám đốc và nhóm từ chức vụ liên quan (Ảnh: Internet)

  • Chủ tịch hội đồng quản trị: Chairman of the Board of Directors
  • Quyền tổng giám đốc: Acting MD
  • Đương kim tổng giám đốc: Incumbent MD
  • Tổng giám đốc mới được bầu: MD – elect
  • Tổng giám đốc sắp nhậm chức: Incoming MD
  • Giám đốc dự khuyết: Alternate director
  • Tổng giám đốc sắp mãn nhiệm: Outgoing MD
  • Cựu tổng giám đốc: Late MD

Với những người ở cương vị quản lý cao cấp như chức vụ giám đốc, việc đánh giá công việc và nhân viên có thể nói là nhiệm vụ chính của họ. Vậy đánh giá trong tiếng Anh là gì? Cùng tìm hiểu ngay trong bài viết: “Đánh giá tiếng anh là gì? Các trường hợp đánh giá thường gặp”

CEO (Chief Executive Officer) là gì?

Bạn luôn tự hỏi ban giám đốc tiếng anh là gì, thế có bao giờ bạn nghĩ tới có chức vụ còn cao hơn thế? Đó chính là CEO. Tuy nhiên, với từ này ở các quốc gia Mỹ, Anh và một số nước khác sẽ có tên gọi cũng như cách hiểu khác nhau:

CEO, viết tắt của Chief Executive Officer, là Giám đốc điều hành - người có chức vụ điều hành cao nhất của 1 tập đoàn, công ty hay tổ chức.

CEO là vị trí nào trong công ty? (Ảnh: Internet)

  • Ở công ty Mỹ và các quốc gia khác: Vị trí cao nhất (top position) thường sẽ dùng từ President hoặc Chairman, kế đó là: Vice president, officer (hoặc director). Cấp bậc thấp hơn có: general manager, manager – người phụ trách phòng ban cụ thể.

  • Các công ty của Anh: Các chức vụ được sắp xếp từ cao đến thấp hơn như sau:Chairman, Chief Executive Director hoặc Managing Director, chief officer/director, manager. Sau đó là người trưởng bộ phận hay phòng, ban gọi là director.

Vậy có thể tóm lại rằng CEO, viết tắt của Chief Executive Officer, là Giám đốc điều hành – người có chức vụ điều hành cao nhất của 1 tập đoàn, công ty hay tổ chức.

Các địa chỉ tiếng Anh có khá nhiều quy tắc riêng. Vì vậy, chỉ cần sai lầm một lỗi chúng ta cũng có khả năng phải đối mặt với những rắc rối có thể phát sinh trong công việc. Hãy khám phá ngay cụm từ vựng về địa chỉ trong hai bài viết: “Xã tiếng anh là gì? Tất tần tật từ vựng để viết địa chỉ hoàn chỉnh”. Và “Phường tiếng anh là gì? Những quy tắc cần biết khi viết địa chỉ nhà”

Vice, deputy

Khi làm việc bạn không chỉ quan tâm đến ban giám đốc tiếng anh là gì mà còn có những cấp bậc khác.
Các chức danh phó trong tiếng công ty thường được đi kèm với từ “Vice” nếu có quyền hạn tương đương với tổng giám đốc khi người này không có mặt.

“Deputy” được dùng nếu các chức danh phó có quyền hạn bị hạn chế. "Phụ tá" (assistant) sử dụng trong trường hợp không được ủy quyền hợp lệ (lawful power of attorney), có nghĩa là không ký kết bất cứ hợp đồng nào.

Vice, Deputy là chức danh gì? (Ảnh: Internet)

  • “Deputy” được dùng nếu các chức danh phó có quyền hạn bị hạn chế.

  • “Phụ tá” (assistant) sử dụng trong trường hợp không được ủy quyền hợp lệ (lawful power of attorney), có nghĩa là không ký kết bất cứ hợp đồng nào.

Ví dụ:

  • Vice managing director/ deputy MD: Phó tổng giám đốc
  • Assistant to the MD: phụ tá tổng giám đốc

Hai chức danh này có quyền hạn hoàn toàn khác nhau.

Một số câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản dùng trong công ty

Sau khi đã tìm hiểu ban giám đốc tiếng anh là gì, các chức vụ sơ lược trong công ty, bạn nên trau dồi một vài câu giao tiếp trong môi trường công sở. Bên cạnh các câu chào hỏi cơ bản, bạn cần bổ sung vào kho từ vựng của mình vài câu giao tiếp cần thiết dùng trong văn phòng. Đây là một số mẫu câu thường dùng rất nhiều trong môi trường doanh nghiệp, công ty khi làm việc.

Làm việc trong công ty, bạn nên trau dồi một vài câu giao tiếp trong môi trường công sở. Bên cạnh các câu chào hỏi cơ bản, bạn cần bổ sung vào kho từ vựng của mình vài câu giao tiếp cần thiết dùng trong văn phòng.

Một số câu hội thoại giao tiếp cơ bản trong văn phòng (Ảnh: Internet)

  • I’m honored to meet you.: Rất vinh hạnh được gặp bạn..
  • Let’s get down to the business, shall we?: Cùng bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • The photocopier is jammed.: Máy photocopy bị tắc rồi.
  • The printer isn’t working: Máy in đang không hoạt động được (hỏng).
  • She’s in a meeting.: Cô ấy đang họp.
  • Can I see the monthly report?: Cho tôi xem bản báo cáo hàng tháng được không?
  • She’s off sick today: Cô ấy nghỉ ốm hôm nay.
  • He’s not in today.: Hôm nay anh ấy không có mặt ở cơ quan.

Với các từ chỉ tên chức vụ trong công ty bằng tiếng Anh cũng như trả lời thắc mắc “ban giám đốc tiếng anh là gì”, chắc hẳn bạn đã có cho nguồn từ vựng cần thiết. Hãy chú ý đến cách dùng từ mà Ailamdep chúng tôi đã giới thiệu, cũng như các khác biệt quan trọng để làm chủ tình thế. Chúc các bạn thành công!

Trong tiếng Anh, việc “mất gốc” luôn khó cải thiện hơn so với việc bắt đầu học mới. Một điều đáng buồn là có rất nhiều người đang rơi vào tình trạng này. Vậy trong trường hợp “mất gốc” tiếng Anh bạn nên xử lý thế nào? Hãy đọc ngay bài viết: “Mất gốc Tiếng Anh nên bắt đầu từ đâu?” nhé!